Từ: tiêm, xâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiêm, xâm:

綅 tiêm, xâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiêm, • xâm

tiêm, xâm [tiêm, xâm]

U+7D85, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qin1, xian1;
Việt bính: cam1 cim1;

綅 tiêm, xâm

Nghĩa Trung Việt của từ 綅

(Danh) Vải dệt dọc đen ngang trắng (vải carreaux).Một âm là xâm.

(Danh)
Dây, dải.
◇Thi Kinh 詩
經: Bối trụ chu xâm 貝胄朱綅 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Mũ trụ gắn sò, buộc dải đỏ.

Chữ gần giống với 綅:

䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綅

𰬞,

Chữ gần giống 綅

緶, 緮, 緼, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷, 緵, 練,

Tự hình:

Tự hình chữ 綅 Tự hình chữ 綅 Tự hình chữ 綅 Tự hình chữ 綅

Nghĩa chữ nôm của chữ: xâm

xâm侵:xâm nhập, xâm phạm
xâm簽:xin xâm (quẻ bói)
xâm籖:xin xâm (quẻ bói)
xâm鋟:xâm mình
xâm駸:xâm xâm (trôi mau)
xâm骎:xâm xâm (trôi mau)
tiêm, xâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiêm, xâm Tìm thêm nội dung cho: tiêm, xâm